khai hoa

  1. đg. 1. Nở hoa: Đào đã khai hoa. 2. Đẻ con: Đến kỳ mãn nguyệt khai hoa.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

khai hoa
Đào đã khai hoa.